Ý NGHĨA TÊN BẢO TRÂM

*

Bạn đang xem: Ý nghĩa tên bảo trâm

Bộ 170 阜 phụ <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 30 口 khẩu <4, 7> 呆呆 ngai, bảodāi, ái(Tính) dở hơi xuẩn, đần độn. ◎Như: yêu thích ngai 癡呆 ngu dốt đần độn.(Tính) Không linh lợi, thiếu linh mẫn. ◎Như: ngai vàng trệ 呆滯 trì độn, ngai vàng bản 呆板 ngờ nghệch.(Phó) Ngây dại, ngẩn ra. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư ngai rồng lập ki bất dục sinh nhân thế 余呆立幾不欲生人世 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở vào nhân gian.Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo 保.1. <呆笨> ngai vàng bổn 2. <呆板> ngai phiên bản

Xem thêm: Mua Bán Xe Thể Thao 2 Cửa Thể Thao Cực Đẹp Giá Rẻ, Mua Bán Xe Thể Thao

呆 gồm 7 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)宝 có 8 nét, bộ miên: căn hộ mái che(40)保 tất cả 9 nét, bộ nhân: người(9)鸨 tất cả 9 nét, bộ điểu: bé chim(196)堡 gồm 12 nét, cỗ thổ: đất(32)葆 bao gồm 13 nét, cỗ thảo: cỏ(140)褓 bao gồm 15 nét, bộ y: áo(145)鴇 tất cả 15 nét, bộ điểu: con chim(196)緥 bao gồm 15 nét, cỗ mịch: sợi tơ nhỏ(120)寳 bao gồm 19 nét, cỗ miên: ngôi nhà mái che(40)寶 có trăng tròn nét, bộ miên: căn hộ mái che(40)煲 gồm 130 nét, bộ hỏa: lửa(86)
Bộ 118 竹 trúc <12, 18> 簪簪 trâmzān, zǎn(Danh) Trâm cài đầu. ◎Như: trừu trâm 抽簪 rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan lại về). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thập Nhất nương nãi thoát kim sứt nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo 十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một bèn rút một cành sứt vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.(Phó) Nhanh, mau, vội. ◇Dịch kinh 易經: Vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.(Động) Cài, cắm. ◇An phái nam Chí Lược 安南志畧: Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội 臣僚簪花入內宴會 (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.(Động) Nối liền, khâu dính vào.1. <簪纓> xoa anh
簪 có 18 nét, bộ trúc: tre trúc(118)簮 có 18 nét, bộ trúc: tre trúc(118)臢 có 23 nét, bộ nhục: thịt(130)